

cách thức- Cách hay phương thức mà một việc được thực hiện hoặc diễn ra.
Art und Weise
chế độ- Một trong عدة chế độ vận hành có thể được lựa chọn của thiết bị hoặc hệ thống.
eine von mehreren Betriebsarten, zwischen denen ausgewählt werden kann
thức- Đặc tính ngữ pháp của động từ, là một phạm trù biến hình biểu thị kiểu phát ngôn như trần thuật, giả định hay mệnh lệnh.
Eigenschaft des Verbs: eine Flexionskategorie
điệu thức- Được dùng như từ đồng nghĩa với điệu thức nhà thờ trong âm nhạc.
synonym verwandt für Kirchentonart
mốt- Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong một mẫu số liệu.
häufigster Wert, der in einer Stichprobe vorkommt