phi đoàn- Nhóm gồm nhiều máy bay, thường là máy bay quân sự, thuộc lực lượng không quân và hợp thành một đơn vị chiến đấu.
Gruppe mehrerer (Kriegs-)Flugzeuge einer Luftstreitkraft, die einen Kampfverband bilden
„Später, noch am 18. September, flogen Flugzeuggeschwader die Stadt an, die über ihr Fallschirme mit Nachschub für die Aufständischen abwarfen – ich weiß nicht, ob an Menschen oder Kriegsmaterial.“
Về sau, ngay trong ngày 18 tháng 9, các phi đoàn máy bay đã bay đến thành phố và thả xuống những chiếc dù chở hàng tiếp tế cho lực lượng nổi dậy – tôi không biết đó là tiếp tế cho con người hay vật tư chiến tranh.