

sự giải phóng- Hành động làm cho một vật, chất hoặc cái gì đó được thoát ra, hoặc trạng thái được giải phóng ra.
das Freisetzen von etwas oder auch das Freigesetztwerden
sự phát thải- Sự giải phóng hoặc thoát ra của các chất, đặc biệt là chất phóng xạ hoặc chất gây hại, vào không khí, nước hoặc môi trường.
das Freisetzen von etwas oder auch das Freigesetztwerden; das Freiwerden
sự phát tán- Việc cố ý đưa một sinh vật hoặc chất, đặc biệt là sinh vật biến đổi gen, ra môi trường mà không áp dụng các biện pháp cách ly chuyên biệt để hạn chế tiếp xúc với con người và môi trường.
das Freisetzen von etwas oder auch das Freigesetztwerden; die Aussetzung