

hòa bình- Quan hệ hợp tác được bảo đảm bằng hiệp ước giữa các quốc gia, được đặc trưng bởi sự vắng mặt của bạo lực (đặc biệt là chiến tranh).
vertraglich gesichertes Miteinander verschiedener Staaten, das durch Abwesenheit von Gewalt (und speziell von Krieg) gekennzeichnet ist
hòa ước- Hiệp ước hòa bình, Hiệp định hòa bình
Friedensschluss, Friedensvertrag
sự hòa thuận- Trạng thái hòa hợp, tương tác hài hòa
Zustand harmonischen Miteinanders
sự yên tĩnh- Sự yên tĩnh, sự im lặng êm dịu
Ruhe, beruhigende Stille
ân phúc- Sự viên mãn tôn giáo, phước lành
religiöse Erfüllung, Segen