

frông- ranh giới đột ngột xuất hiện giữa các khối không khí khác nhau
eine plötzlich auftretende Grenze ungleicher Luftmassen
mặt trận- ranh giới (đường ranh giới) với đối phương
Angrenzung (Grenzlinie) zum Gegner
mặt trước- mặt trước của các vật thể khác nhau
Vorderseite diverser Gegenstände
mặt trận- quan điểm chính trị có định hướng
politisch orientierte Gesinnungen
tuyến phòng thủ- trong xây dựng pháo đài, các vị trí hướng về phía đối phương
Festungsbau zu gegnerischen zugewandte Stellungen
chào danh dự- trên tàu, nghi thức chào của binh lính hướng về một hướng cụ thể
auf Schiffen in eine bestimmte Richtung gerichteter Salut der Soldaten
phương diện quân- đơn vị quân sự lớn nhất của một quân đội
die größte militärische Formation einer Armee