

cáo- đại diện của một nhóm các loài chân ngắn thuộc họ Chó (Canidae)
Vertreter einer Gruppe von bestimmten kurzbeinigen Arten der Familie der Hunde (Canidae)
cáo đực- con cáo giống đực
männlicher Fuchs^([1])
cáo đỏ- thường chỉ loài cáo đỏ, Vulpes vulpes
meist der Rotfuchs, Vulpes vulpes
lông cáo- bộ lông của con cáo
Pelz des Fuchses
ngựa hồng- con ngựa có bộ lông, bờm và đuôi màu nâu
Pferd, bei dem Fell, Mähne und Schweif braun sind
bướm ngày- loài bướm ngày (ví dụ: "Bướm Cáo Nhỏ", "Bướm Cáo Lớn")
Tagfalter („Kleiner Fuchs“, „Großer Fuchs“)
người khôn ngoan- một người thông minh, ranh mãnh ("cáo già")
ein kluger Mensch („schlauer Fuchs“)
tân sinh viên hội- một thành viên mới gia nhập của một hội sinh viên
ein angehendes Mitglied einer Studentenverbindung
đồng tiền vàng- một loại tiền xu bằng vàng
eine Goldmünze
cháy nắng lá- một dạng cháy nắng trên lá cây
eine Form des Sonnenbrandes an Blättern
ống khói lò- đường ống dẫn khói từ bếp lò ra ống khói
der Abzugskanal einer Feuerung zum Schornstein
người phát tín hiệu săn cáo- người phát tín hiệu trong một cuộc săn cáo
der Sender bei einer Fuchsjagd
50 mark, 50 euro- 50 Mark Đức; nay là 50 Euro
50 DM; inzwischen 50 €
người tóc đỏ- người có mái tóc màu đỏ
Rothaariger
tân binh- một tân binh trong thời gian huấn luyện cơ bản
ein Rekrut in der Grundausbildung
màu ánh đỏ- màu sắc có thêm sắc đỏ
Farbe mit einem zusätzlichen Rotton
Át Chuồn- lá bài Át bộ Chuồn trong trò chơi bài Doppelkopf
die Spielkarte Karo Ass beim Kartenspiel Doppelkopf