bao đựng- Vỏ bọc hoặc bao đựng được làm vừa khít với hình dạng của một đồ vật để chứa, bảo vệ hoặc cất giữ nó.
der Form angepasster Überzug für eine Sache
„Als er Schritte auf dem Flur hörte, nahm er rasch die Hände vom Rücken, blieb vor dem Tisch stehen, als sei er gerade dabei, das Futteral der Schatulle zuzuschnüren, und nahm seinen gewöhnlichen, ruhigen und undurchdringlichen Gesichtsausdruck an.“
“Khi nghe thấy tiếng bước chân ngoài hành lang, ông ta vội đưa tay ra sau lưng, đứng lại trước bàn, như thể đúng lúc đang buộc lại bao đựng của chiếc hộp nhỏ, rồi lấy lại vẻ mặt bình thường, điềm tĩnh và khó dò của mình.”
„Ich nahm sein Anerbieten dankbar an und holte rasch aus meinem Koffer das schöne Futteral mit den Rasiermessern, das mir Panagiotti gegeben hatte.“
“Tôi biết ơn nhận lời đề nghị của ông ấy và vội lấy từ va-li của mình ra chiếc bao đựng dao cạo đẹp mà Panagiotti đã tặng cho tôi.”