

lòng tốt- Một thái độ và cách hành xử thân thiện, tốt bụng, rộng lượng đối với người khác
eine freundliche, wohlgesonnene, großzügige Einstellung und Handlungsweise gegenüber einer anderen Person
chất lượng- Mức độ của đặc tính (= chất lượng) mong muốn và được chủ định của một vật liệu hoặc một dụng cụ.
der Grad der erwünschten und beabsichtigten Beschaffenheit (= Qualität) eines Materials oder eines Instruments