

chất lượng- thuộc tính được xác định cụ thể và cá nhân của một vật phẩm hoặc dịch vụ
individuell und konkret definierte Eigenschaft einer Sache oder einer Dienstleistung
âm sắc- màu sắc âm thanh của một nguyên âm
Klangfarbe eines Vokals
phẩm chất- thuộc tính tích cực của một người hoặc một vật
positive Eigenschaft einer Person oder einer Sache
chất lượng- độ tốt của một dịch vụ hoặc hàng hóa
Güte einer Dienstleistung oder Ware
hàng chất lượng cao- hàng hóa có chất lượng cao
Ware hoher Qualität^([4])
giá trị- giá trị của một loại quân cờ, ví dụ như xe, tượng hoặc mã (so với các quân cờ khác)
Wert eines Spielfigurentyps, zum Beispiel des Turms, Läufers oder Springers (im Vergleich zu anderen Figuren)
bản chất- tính quy định bên trong cốt yếu của các hiện tượng, đối tượng và quá trình của thực tại khách quan
innere wesentliche Bestimmtheit der Erscheinungen, Gegenstände und Prozesse der objektiven Realität