

chạc cây- cách gọi tắt của Astgabel, chỉ chỗ chia nhánh của cành cây
kurz für Astgabel
dĩa- dụng cụ được trang bị các răng, là một phần của bộ đồ ăn dùng để xiên thức ăn, có ít nhất hai răng
mit Zinken ausgestattetes Werkzeug, Teil des Essbestecks zum Aufspießen von Nahrungsmitteln mit mindestens zwei Zinken
phuộc- bộ phận treo bánh xe, đặc biệt là trên xe hai bánh
Radaufhängung, insbesondere bei Zweirädern
cần số dạng gạt- cách gọi tắt cho Gabelschaltung, một loại cần chuyển số
Kurzbezeichnung für eine Gabelschaltung
dấu ngoặc nhạc- ký hiệu trong ký hiệu âm nhạc
Zeichen der musikalischen Notation
nĩa- thế cờ chiến thuật trong cờ vua, khi một quân tấn công đồng thời hai hoặc nhiều quân của đối phương
taktisches Motiv im Schach
giá điện thoại- cách gọi tắt của Telefongabel, bộ phận để đặt ống nghe điện thoại lên
kurz für Telefongabel, Vorrichtung zum Ablegen des Telefonhörers
gạc hai nhánh- nhánh gạc của hươu nai chỉ có hai đầu
Geweihstange, die nur zwei Enden hat
càng- cả hai nhánh thép của một chiếc xe nâng (gọi là càng xe nâng)
beide Zinken aus Stahl eines Gabelstaplers
càng xe- càng xe (đòn kéo) của xe một ngựa kéo
Deichsel des Einspänners
vật hình dĩa- dùng cho các đồ vật và thứ có hình dạng giống cái dĩa (theo nghĩa 1)
für Gegenstände und Dinge, die in ihrer Form einer Gabel^([1]) ähneln