

phân nhánh- Sự tách nhánh; sự phân chia của một nhánh hay đường dẫn vật lý hoặc biểu tượng thành ít nhất hai nhánh rẽ, sau đó tồn tại độc lập với nhau.
das Sichverzweigen; Aufteilung eines (physischen oder symbolischen) Stranges in mindestens zwei Abzweige, die danach unabhängig voneinander bestehen
rẽ nhánh- Sự phân nhánh trong lập trình; sự thay đổi luồng thực thi của chương trình bằng một câu lệnh có điều kiện.
das Verzweigen; Änderung eines Programmflusses durch eine bedingte Anweisung
ngã rẽ- Điểm giao nhau hoặc chỗ đường chia ra theo các hướng khác nhau.
Kreuzung