

kiện hàng- sự tập hợp các vật phẩm giống nhau thành một đơn vị
Zusammenfassung gleicher Gegenstände
cuộn- một phần của sợi chỉ hoặc sợi dây
Anteil eines Stranges
giàn kèo- kết cấu gỗ hình tam giác dùng trong xây dựng mái nhà
dreieckige Holzkonstruktion
hàng ngói- một dãy ngói liên tiếp trên mái nhà
Reihe von Dachziegeln
thùng lớn- thùng chứa có kích thước lớn, thường là thùng gỗ
großes Fass
lòng cá- nội tạng và ruột của con cá
Fischeingeweide