

độ dốc- Mức độ nghiêng của một con đường hoặc một địa hình.
der Grad der Neigung einer Straße oder eines Geländes
chênh lệch- Sự khác biệt theo xu hướng từ giá trị cao xuống giá trị thấp trong một đại lượng đo lường về chất hoặc lượng.
ein sich von einem höheren zu einem niederen Wert bewegender Unterschied in einer qualitativen oder quantitativen Messgröße
xu hướng- Khuynh hướng, sự nghiêng về hoặc xu thế dẫn đến một cách hành xử nhất định.
der Hang, die Neigung oder die Tendenz zu einem bestimmten Verhalten
khoản nộp- Tiền lãi đến hạn hoặc các khoản thu, lợi tức, thu nhập hay cống nạp thuộc chính quyền, nhà thờ hoặc tòa án trong thời Trung Cổ đến cuối thế kỷ 19.
fälliger Zins - obrigkeitliche, kirchliche oder gerichtliche Erträge, Einkünfte oder Abgaben (Mittelalter bis Ende 19. Jahrhundert)