

vùng- Cảnh quan/Khu vực; phần lớn không được xác định chính xác của bề mặt Trái Đất; khu vực không gian
Landschaft/Region; meist nicht genau eingegrenzter Teil der Erdoberfläche; räumliches Areal
vùng- một vùng của cơ thể, chẳng hạn vùng xung quanh một cơ quan hoặc một bộ phận cơ thể
eine Zone des Körpers, etwa die Umgebung eines Organs oder eines Körperteils
khu vực- Khu vực nổi tiếng, ví dụ như nằm trong khu vực lân cận của một thứ gì đó hoặc được đặc trưng bởi những dấu hiệu nhất định
bekanntes Gebiet, das zum Beispiel in der Nachbarschaft von etwas liegt oder durch bestimmte Merkmale gekennzeichnet ist
dân cư- tất cả những người sống trong một khu vực được gọi là vùng
alle Menschen, die in einem als Gegend bezeichneten Raum leben