

tiếng lóng kín- ngôn ngữ được tạo ra hoặc biến đổi một cách có chủ ý để phục vụ giao tiếp trong một nhóm và nhằm khiến người ngoài không hiểu được
künstliche (verfremdete) Sprache, die der Kommunikation innerhalb einer Gruppe dient und andere ausschließen soll
ngôn ngữ khó hiểu- cách dùng dày đặc từ viết tắt hoặc thuật ngữ chuyên môn cũng thường được cảm nhận như một thứ ngôn ngữ bí mật vì khiến người ngoài khó hiểu
die ausgiebige Nutzung von Kurzwörtern oder Fachtermini wird oft ebenfalls schon als Geheimsprache empfunden