

não- phần nằm trong đầu của hệ thần kinh trung ương của động vật có xương sống
der im Kopf gelegene Teil des Zentralnervensystems der Wirbeltiere
tủy não- cách tiếp cận để hình thành các trung tâm thần kinh
der Ansatz zur Bildung von Nervenzentren
trí óc- Trí tuệ, khả năng suy nghĩ
Verstand, Denkvermögen