Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Gehirnblutung — Meaning: xuất huyết não — BlauBerry
Gehirnblutung
die
[ɡəˈhɪʁnˌbluːtʊŋ]
Noun
Plural: Gehirnblutungen
Definitions
1
xuất huyết não
- Tình trạng chảy máu xảy ra bên trong não.
Blutung innerhalb des Gehirns
„Am Wochenende war der 50-Jährige mit
Gehirnblutungen
ins Krankenhaus gebracht worden.“
“Vào cuối tuần, người đàn ông 50 tuổi đã được đưa vào bệnh viện vì bị xuất huyết não.”
Synonyms
Hirnblutung
„Die Regierung finanzierte seinen aufwendigen Lebensstil, bis er 1938 an einer
Gehirnblutung
starb.“
“Chính phủ đã tài trợ cho lối sống tốn kém của ông ta, cho đến khi ông qua đời vì xuất huyết não vào năm 1938.”
Noun