

bộ phận sinh dục- Cơ quan sinh dục ngoài của nam giới, gồm tinh hoàn và dương vật.
äußere Genitalien des Mannes (Hoden und Glied)
cơ quan sinh dục- Cơ quan sinh dục của con cái hoặc phụ nữ.
weibliche Geschlechtsorgane
vợ chồng- Cặp vợ chồng, đôi bạn đời.
Gatten, Paar
sinh vật- Bản thể, tạo vật, sinh linh.
Wesen, Geschöpf
di chúc- Văn bản để lại ý nguyện về tài sản sau khi chết.
Testament
quà cưới- Tặng vật dành cho cô dâu sau đêm tân hôn hoặc khi kết hôn.
Morgengabe
thỏa thuận- Sự giao ước, hợp đồng, sự nhất trí hoặc hẹn ước giữa các bên.
Vertrag, Abkommen, Vereinbarung, Verabredung
bạo loạn- Sự tụ tập thành đám đông để gây náo loạn, nổi loạn.
Zusammenrottung, Aufruhr
đồ trang trí- Vật trang sức, đồ điểm tô trên trang phục phụ nữ.
Zierrat, Putz an Frauenbekleidung
phù phép- Phép thuật, sự dùng ma thuật hoặc bùa ngải.
Zauberei
đồ làm ra- Các loại công việc, sản phẩm làm ra hoặc vật được chế tác.
diverse Arten von Arbeiten, Machwerken
chất béo- Mỡ, bơ hoặc các nguyên liệu béo tương tự dùng cho món ăn như dầu.
Fett (Butter) oder entsprechende Zutaten zu Speisen (etwa Öle)
tác phẩm- Sản phẩm của lao động hoặc của hoạt động trí tuệ.
diverse Arten von Arbeiten, Machwerken; Erzeugnis geistiger Arbeit
công trình- Sản phẩm của lao động thủ công, việc làm bằng tay nghề.
diverse Arten von Arbeiten, Machwerken; handwerkliche Arbeit
tác phẩm nghệ thuật- Sản phẩm của lao động nghệ thuật, tác phẩm do nghệ sĩ tạo ra.
diverse Arten von Arbeiten, Machwerken; künstlerische Arbeit