

khả năng sinh sản- khả năng tạo ra con cháu
Fähigkeit zur Zeugung von Nachwuchs
quan niệm về nam tính- hình mẫu giá trị dựa trên vai trò giới tính truyền thống, bao gồm các đặc tính như sức mạnh, kiên định, trung thành và đáng tin cậy
auf traditionellen Geschlechterrollen basierendes Wertebild, das Eigenschaften wie Stärke, Standhaftigkeit, Loyalität und Verlässlichkeit umfasst
cơ quan sinh dục nam- từ dùng để chỉ chung các cơ quan sinh dục của nam giới
Sammelbezeichnung für die Geschlechtsorgane des Mannes