

tâm tính- Tổng thể các năng lực tinh thần và tâm hồn của một con người; bản tính, tính cách của một người.
Gesamtheit der geistigen und seelischen Kräfte eines Menschen; die Wesensart eines Menschen
tâm hồn- Sự nhạy cảm, dễ tiếp nhận những ấn tượng tác động đến tình cảm.
Empfänglichkeit für Eindrücke, die das Gefühl ansprechen
người- Con người, xét về những rung động tinh thần và tình cảm của họ.
Mensch, in Bezug auf seine geistig-seelischen Regungen