

thượng tướng- Cấp bậc tướng lĩnh; trong hệ thống này, nằm giữa cấp đại tướng và thống chế, là bậc cao thứ hai.
Generalsdienstgrad; (1a) zwischen dem General und dem Generalfeldmarschall, zweithöchster Rang
thượng tướng- Cấp bậc tướng lĩnh; trong hệ thống này, nằm giữa cấp trung tướng và đại tướng lục quân.
Generalsdienstgrad; (1b) zwischen dem Generalleutnant und dem Armeegeneral
thượng tướng- Một cấp bậc trong hàng ngũ tướng lĩnh.
Generalsdienstgrad
thượng tướng- Cấp bậc tướng lĩnh; ngoài ra còn được dùng để dịch các quân hàm tương ứng của những quốc gia khác, ví dụ như colonel general.
Generalsdienstgrad; (1c) des Weiteren als Übersetzung für Dienstgrade anderer Staaten wie z.B. colonel general
thượng tướng- Sĩ quan mang quân hàm thượng tướng.
Offizier, der den Rang eines Generalobersten innehat