

cấp bậc đô đốc- cấp bậc đô đốc
Admiralsrang
sĩ quan cấp đô đốc- sĩ quan mang cấp bậc đô đốc, theo nghĩa rộng hơn là bất kỳ sĩ quan nào thuộc nhóm ngạch đô đốc
Offizier im Range eines Admirals, im weiteren Sinne jeder Offizier in der Laufbahngruppe der Admirale
bướm đô đốc- loài bướm trú đông ở Nam Âu
Schmetterling , der in Südeuropa überwintert
rượu đô đốc- thức uống làm từ rượu vang đỏ, trứng, đường và gia vị
Getränk aus Rotwein, Eiern, Zucker und Gewürzen
cấp bậc đô đốc- cấp bậc đô đốc; cấp bậc cao thứ ba, dưới đại đô đốc và trên phó đô đốc
Admiralsrang; dritthöchster Dienstgrad, unter dem Generaladmiral und über dem Vizeadmiral
cấp bậc đô đốc- cấp bậc đô đốc; ngoài ra còn dùng để dịch các cấp bậc trong hải quân các nước khác như amiral
Admiralsrang; des Weiteren als Übersetzung für Dienstgrade in anderen Marinen wie zum Beispiel amiral
cấp bậc đô đốc- cấp bậc đô đốc; cấp bậc cao thứ hai, giữa đô đốc hạm đội và phó đô đốc
Admiralsrang; zweithöchster Dienstgrad zwischen dem Flottenadmiral und dem Vizeadmiral
cấp bậc đô đốc- cấp bậc đô đốc; cấp bậc cao nhất
Admiralsrang; höchster Dienstgrad