
thế hệ- toàn bộ những người thuộc về một nhóm tuổi nhất định
Gesamtheit der Angehörigen einer bestimmten Altersstufe
thế hệ- khoảng thời gian của một đời người
Dauer eines Menschenlebens
thế hệ- những sinh vật thuộc về quá trình sinh sản
zum Fortpflanzungsprozess gehörenden Lebewesen
thế hệ- từng mắt xích trong chuỗi quan hệ cha mẹ - con cái: ông bà - cha mẹ - con cái - cháu
einzelne Glieder in der Elternfolge: Großeltern - Eltern - Kinder - Enkel
thế hệ- thiết bị hoặc máy móc ở cùng một giai đoạn phát triển
Geräte oder Maschinen, die sich in der gleichen Entwicklungsetappe befinden