

sỏi đá- Trầm tích đá có kích thước hạt lớn hơn cát, thường được giới hạn trên tới cỡ tảng đá. Các ngưỡng đường kính trong các ngành khoa học chuyên môn thường được quy định khá chính xác nhưng không thống nhất. Từ này cũng thường chỉ loại trầm tích được mài tròn ở mức độ nhất định; trong ngôn ngữ thông thường, nghĩa của nó thường còn mơ hồ hơn.
Gesteinssediment mit einer Korngröße oberhalb der von Sand, oft grenzt man nach oben zu Blockgrößen ab. Die Grenzwerte für den Durchmesser sind in Fachwissenschaften oft präzise, aber uneinheitlich festgelegt. Oft wird zudem die Bezeichnung auf leidlich gerundetes Sediment beschränkt. Allgemeinsprachlich wird das Wort oft noch vager verstanden.