

glôxêm- Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của hệ thống ngôn ngữ, ở mặt biểu hiện xuất hiện như kênêm, còn ở mặt ý nghĩa hoặc nội dung xuất hiện như plêrêm.
kleinste Struktureinheit des Sprachsystems (Langue), die auf der Ausdrucksseite als Keneme, auf der Seite der Bedeutung/des Inhalts als Plereme erscheinen
glôxêm- Theo Bloomfield, đây là khái niệm bao quát dùng để chỉ cả các hình vị ngữ pháp và các hình vị từ vựng.
bei Bloomfield Oberbegriff für die Tagmeme (= grammatischen Morpheme) und die lexikalischen Morpheme
chú giải- Lời ghi chú hoặc lời giải thích được thêm vào trong các bản thảo cổ.
Anmerkung in alten Handschriften; Glosse