

ký vị- đơn vị nhỏ nhất trong một hệ thống chữ viết có chức năng phân biệt nghĩa.
kleinste bedeutungsunterscheidende Einheit eines Schriftsystems
ký vị- tập hợp các chữ cái hoặc dạng chữ dùng để biểu thị một âm vị nhất định.
Menge derjenigen Buchstaben (Graphe), die ein bestimmtes Phonem wiedergeben
ký tự phức- dấu hiệu chữ viết phức hợp dùng để biểu thị âm tiết hoặc hình vị.
komplexes Schriftzeichen, das Silben oder Morpheme wiedergibt