

đồ thị- Hình biểu diễn trực quan của một hàm số trên hệ trục tọa độ.
Visualisierung einer Funktion
đồ thị- Một cấu trúc toán học gồm các nút và các cạnh nối giữa chúng.
Eine Struktur bestehend aus Knoten und Kanten
cây cấu trúc- Sơ đồ dạng cây dùng để biểu diễn cấu trúc câu, cấu trúc từ hoặc các cấu trúc khác.
Strukturbaum zur Darstellung von Satz- oder Wortstruktur oder anderen Strukturen
ký tự- Một dấu chữ viết riêng lẻ, tức một đơn vị chữ viết đơn nhất.
ein einzelnes Schriftzeichen