

đồ chuốt- Dụng cụ dùng để chuốt nhọn ngòi bút chạm hoặc bút viết bằng que nhọn.
Gerät zum Anspitzen eines Griffels
kẻ soi mói- Người nhỏ nhen, hay bắt bẻ và quá câu nệ tiểu tiết.
kleinliche, spitzfindige Person
kẻ hiếp dâm- Người thực hiện hành vi cưỡng hiếp.
Vergewaltiger