

chi dưa chuột- một chi thực vật thuộc họ bầu bí.
eine Pflanzengattung in der Familie der Kürbisgewächse
cây dưa chuột- một loài thực vật trong chi dưa chuột.
eine Art innerhalb der Gattung der Gurken
quả dưa chuột- quả dài dùng làm rau, mọc trên cây cùng tên.
längliche, als Gemüse verwendete Frucht, die an der gleichnamigen Pflanze wächst
mũi dài- cái mũi dài, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.
eine (tatsächlich oder bildlich) lange Nase
đồ tồi- một vật, người hoặc nhóm bất tài, kém cỏi.
eine unfähige Sache, Person oder Gruppe („Gurkentruppe“)