

cái cuốc- Dụng cụ làm vườn dùng để xới cho đất tơi ra.
Gartengerät zum Auflockern der Erde
cái rìu- Dụng cụ chặt nhỏ, sắc, dùng để gia công và chẻ gỗ hoặc thịt.
(kleines) scharfes Hauwerkzeug zum Bearbeiten und Teilen von Holz oder Fleisch
gót chân- Phần gót của bàn chân.
Ferse
gót giày- Phần gót hoặc đế nâng phía sau của một chiếc giày.
Absatz eines Schuhes
công việc- Công việc, việc làm hoặc sự lao động.
Arbeit