

mưa đá- Hiện tượng giáng thủy gồm chủ yếu những cục băng nhỏ rơi từ khí quyển xuống.
aus meist kleinen Eisklumpen bestehender Niederschlag
loạt dồn dập- Một lượng lớn những thứ, thường là gây hại như đạn bắn hoặc lời trách móc, trút xuống và đánh trúng một vật hay một người.
eine Menge (meist schlechter) Dinge (wie Geschosse, Vorwürfe), die etwas oder jemanden treffen
đạn ghém- Loại chì bắn thô, cỡ lớn dùng trong súng săn.
grobes Schrot