

lô hàng- Phần của một tổng thể, một lượng hàng hoặc vật phẩm được gộp thành một đơn vị riêng.
Teil einer Gesamtmenge
chốt gác- Điểm kiểm soát (ví dụ trong quân đội hoặc cảnh sát) hoặc người làm nhiệm vụ canh gác, kiểm soát tại đó.
Kontrollstelle (zum Beispiel bei Militär oder Polizei) oder Person in dieser Funktion
chức vụ- Vị trí hoặc chức trách trong một tổ chức, cơ quan hay hệ thống.
Stelle in einer Organisation
đạn ghém- Loại đạn chì cỡ lớn, thô, dùng cho súng săn nòng trơn.
grober Schrot für Jagdflinten