

đòn bẩy- công cụ hình que dùng để tác dụng lực đòn bẩy lên một vật nặng
stangenförmiges Werkzeug zur Ausübung der Hebelkräfte auf eine Last
cần gạt- tay cầm để bật/tắt, điều chỉnh hoặc điều khiển một thiết bị, phương tiện, máy móc hoặc tương tự
Griff zum Ein- und Ausschalten, Einstellen oder Steuern eines Geräts, eines Fahrzeugs, eines Apparats, einer Maschine oder Ähnlichem
đòn bẩy (tài chính)- kỹ thuật, viết tắt của tay cầm đòn bẩy, chỉ việc sử dụng vốn vay để khuếch đại lợi nhuận hoặc thua lỗ tiềm năng
Technik, kurz für Hebelgriff
tỷ lệ đòn bẩy- thuật ngữ chuyên môn chỉ sự nhân lên hoặc tỷ lệ giữa hai đại lượng
Fachbegriff für Vervielfachung beziehungsweise Verhältnis zweier Größen
dụng cụ kéo- dụng cụ nhổ, dụng cụ dùng trong việc nhổ/rút ra (ví dụ: trong nha khoa)
Extraktionsinstrument
bột men- bột nhào có men, bột đã lên men
Vorteig, Hefeteig