

tiên đề- Mệnh đề nêu ra một yêu cầu hay điều được đòi hỏi và được chấp nhận mà không có chứng minh.
ein Satz, welcher eine Forderung enthält und unbewiesen bleibt
câu ước nguyện- Câu diễn đạt một mong muốn; trong tiếng Đức, loại câu này có động từ đứng đầu ở thể giả định hoặc có dạng mệnh đề phụ tương ứng mở đầu bằng “wenn” hoặc “dass”.
Satz, der einen Wunsch ausdrückt; diese Sätze haben im Deutschen das Verb in Erststellung im Konjunktiv oder eine entsprechende Nebensatzform mit "wenn" oder "dass" als Einleitung