

vội vã- Trạng thái cực kỳ gấp gáp, làm việc hoặc di chuyển trong sự vội vàng.
extreme Eile
kích động- Sự cổ vũ, kích thích hoặc thúc đẩy tâm lý và/hoặc hành động hung hăng chống lại ai đó hoặc điều gì đó.
Beförderung einer aggressiven Stimmung und/oder Aktion gegen jemanden/etwas
cuộc săn đuổi- Hình thức săn bắn trong đó con mồi bị dồn đuổi ráo riết.
Jagd, bei der das Wild gehetzt wird
một đám- Một nhóm người hoặc sự vật đông với số lượng không xác định rõ.
eine unbestimmt große Gruppe