

phương pháp tìm tòi- ngành lý thuyết và khoa học nghiên cứu các cách thức giải quyết vấn đề; sự hướng dẫn có phương pháp để đạt được những nhận thức mới
Lehre und Wissenschaft von Verfahren, Probleme zu lösen; methodische Anleitung, Anweisung zur Gewinnung neuer Erkenntnisse
cách tìm tòi- một quy trình được rút ra từ lý thuyết phương pháp tìm tòi
ein aus der Heuristik [1] gewonnenes Verfahren
phép suy đoán- quy trình không chắc chắn, không chính xác hoặc không hoạt động với mọi giá trị đầu vào để giải quyết một vấn đề, thường được dùng thay cho thuật toán vốn về mặt lý thuyết có thể cho lời giải chính xác hơn hoặc thậm chí tốt nhất nhưng lại đòi hỏi quá nhiều thời gian hoặc công sức khác
unsicheres, inexaktes oder nicht für alle Eingabewerte funktionierendes Verfahren zur Lösung eines Problems, oft als Ersatz eines Algorithmus, der zwar theoretisch eine genauere oder sogar beste Lösung liefert, aber dazu zu viel Zeit oder zu großen anderweitigen Aufwand erfordert