

đồng tính nam- người đàn ông có xu hướng tình cảm hoặc tình dục hướng tới nam giới; người đồng tính nam.
Homosexueller
chi Người- chi sinh học Homo, tức nhóm phân loại bao gồm loài người hiện đại và các dạng người hóa thạch có quan hệ gần gũi.
die Gattung „Mensch“
con người- con người được hiểu theo một khái niệm khoa học chuyên biệt, ví dụ trong một ngành khoa học nhất định như xã hội học.
der Mensch im Sinne eines speziellen wissenschaftlichen Konzeptes (z.B. als "Homo sociologicus", der Mensch im Sinne der Sozialwissenschaften)