

kèn- nhạc cụ hơi được cấu tạo từ một hoặc hai ống cuộn tròn
aus einer oder zwei kreisförmig gewundenen Röhren bestehendes Blasinstrument
sừng- phần nhô ra nhọn trên đầu của một số loài động vật, ví dụ như ở bò hoặc tê giác
spitzer Auswuchs am Kopf einiger Tiere, zum Beispiel beim Rind oder beim Nashorn
tù và- vật đựng đồ uống được làm từ sừng động vật
aus [2] hergestelltes Trinkgefäß
mũi núi- dạng địa hình đất kéo dài và khá nhọn, nhô ra biển có hình dạng như sừng hoặc cũng là tên gọi cho núi
langgezogene und recht spitze Landformationen, hornförmig in das Meer ragend oder auch Bezeichnung für Gebirge
chất sừng- tên gọi chỉ vật liệu làm từ sừng động vật
Materialbezeichnung für [2]
còi- thiết bị phát tín hiệu âm thanh
ein akustisches Signalgerät