

tăng động- Đặc tính hoặc cách hành xử thể hiện sự bồn chồn cơ thể và vận động quá mức, mạnh hơn mức bình thường.
Eigenschaft/Handlungsweise, in übersteigertem (hyper-) Maße körperliche Unruhe, Bewegung (motorische Aktivität) zu zeigen
rối loạn tăng động- Rối loạn tâm lý trong đó người mắc có biểu hiện bồn chồn cơ thể, thiếu khả năng tự điều chỉnh, hành vi xã hội bất thường, hành vi bốc đồng nói chung và kèm theo suy giảm khả năng tập trung.
psychische Störung, bei der körperliche Unruhe, mangelnde Selbstregulation, auffälliges Sozialverhalten und generell impulsives Verhalten mit Konzentrationsschwäche einhergehen