biểu ý tự- Ký hiệu tượng trưng cho một khái niệm, trong đó cách diễn đạt bằng lời không được cố định rõ ràng.
Zeichen, das symbolisch für einen Begriff steht(, wobei aber die wörtliche Formulierung nicht festliegt)
„Entwickelt hat sie sich aus bildhaften Zeichen, Piktogrammen (ikonisch), die mit der Zeit immer stärker stilisiert und abstrahiert wurden, bis sie kaum noch irgendeine Ähnlichkeit mit den Objekten aufwiesen und nur noch allgemeinen Begriffen oder Vorstellungen entsprachen, sogenannten (symbolisch)…“
“Nó đã phát triển từ những ký hiệu mang tính hình ảnh, các hình ký vật (mang tính biểu tượng trực quan), vốn theo thời gian ngày càng được cách điệu hóa và trừu tượng hóa mạnh hơn, cho đến khi chúng hầu như không còn bất kỳ sự giống nhau nào với các đối tượng nữa và chỉ còn tương ứng với những khái niệm hay ý niệm chung, tức là cái gọi là các biểu ý tự (mang tính biểu tượng)…“
„Ideogramme (= Begriffszeichen) sind nur schwer von Piktogrammen zu unterscheiden…Im Unterschied zu den Piktogrammen handelt es sich bei Ideogrammen um solche Darstellungen, die keine bildhaften Assoziationen mehr wecken…“
“Biểu ý tự (= ký hiệu khái niệm) rất khó phân biệt với hình ký vật… Khác với hình ký vật, biểu ý tự là những cách biểu đạt không còn gợi lên các liên tưởng mang tính hình ảnh nữa…”