bản ghi âm- Sự ghi lại sóng âm trên một vật mang âm thanh hoặc dưới dạng lưu trữ âm thanh.
„Aufzeichnung von Schallwellen“
ký hiệu âm- Ký hiệu chữ viết dùng để biểu thị một âm của lời nói.
Schriftzeichen, das einen Sprachlaut repräsentiert