

chủ sở hữu- người sở hữu một thứ gì đó cụ thể
jemand, der eine bestimmte Sache besitzt
người giữ- người được trao một danh hiệu cụ thể
Träger eines bestimmten Titels
người có quyền- người có quyền sở hữu một quyền lợi hoặc một khoản nợ phải thu
derjenige, dem ein Recht oder eine Forderung zusteht