

người thạo tin- Người có thông tin nội bộ hoặc hiểu biết sâu về một lĩnh vực; người am tường chuyện bên trong.
jemand, der über interne Informationen auf einem Gebiet verfügt; ein Eingeweihter
người trong nhóm- Thành viên của một nhóm; người thuộc về một cộng đồng nhất định và đã hòa nhập trong đó.
Mitglied einer Gruppe; Person, die zu einer bestimmten Gemeinschaft gehört und dort integriert ist
đùa nội bộ- Một câu đùa mà chỉ những ai biết thông tin nền hoặc bối cảnh nhất định mới hiểu được.
ein Witz, den man nur versteht, wenn man bestimmte Hintergrundinformationen kennt