

bảo trì- Việc bảo dưỡng phòng ngừa và duy trì tình trạng tốt của máy móc, thiết bị hoặc công trình; sự giữ gìn để luôn hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt.
vorbeugende Wartung, Erhaltung eines guten Zustands (von Geräten, Gebäuden); das Instandhalten oder auch In-Ordnung-Halten