

xó xỉnh- Thị trấn hoặc làng nhỏ, xa xôi, hẻo lánh và bị coi là không quan trọng, ít hấp dẫn.
kleine, abgelegene, unbedeutende Ortschaft
trấu cám- Phần vỏ, mày hoặc tạp chất nhẹ bị tách ra khỏi hạt ngũ cốc; dùng làm thức ăn chăn nuôi hoặc bị xem là phần bỏ đi.
Spreu
đồ bỏ- Những thứ bị xem là không có giá trị, vô dụng hoặc không đáng giữ lại.
als wertlos Betrachtetes