

danh mục, catalog- danh sách được lập một cách có hệ thống về đồ vật hoặc cả về người có chung đặc điểm; danh mục bán hàng, hàng hóa được cung cấp
systematisch erstelltes Verzeichnis von Sachen oder auch von Personen, die gemeinsame Merkmale aufweisen; Verkaufs-, Warenangebot
danh mục biện pháp- danh sách các biện pháp
Verzeichnis von Maßnahmen
bảng kê kho, danh mục tài liệu- danh sách hiện có (ví dụ như trong các thư viện)
Bestandsliste (beispielsweise in Bibliotheken)