

hình nón- Vật thể có đáy là một hình tròn và thu nhọn dần tới một đỉnh.
Körper mit Kreisscheibe als Basis, in einer Spitze auslaufend
con ki- Vật có hình dạng giống chai, dùng trong trò chơi ném ki.
beim Kegelspiel benutzter, flaschenähnlich geformter Gegenstand
thân chữ- Kích thước hoặc phần thân của một con chữ in trong kỹ thuật in ấn.
die Ausdehnung einer Drucktype
con hoang- Đứa con sinh ra ngoài hôn nhân.
uneheliches Kind
gậy gộc- Khúc gỗ hoặc cây gậy dùng để đánh.
Knüppel, Stock
cột băng- Khối băng nhọn rủ xuống, hình thành do nước đóng băng.
Eiszapfen
nón- Một lớp ngôn ngữ trong lý thuyết ngôn ngữ hình thức có nhiều tính chất đóng phong phú.
eine Klasse von Sprachen mit reichen Abschlusseigenschaften