vú em- Người phụ nữ (thường còn trẻ) được thuê làm việc trong gia đình để chăm sóc, trông nom con cái.
(jüngere) Frau, die als Angestellte im Haushalt einer Familie die Kinder betreut
„Hier am Fluss spaziert der sechs- und siebenjährige Elias häufig, meistens mit Kinderfräulein und Kinderwagen, in dem sein jüngster Bruder Georg sitzt, sonntags auch mit dem Vater.“
“Ở đây bên bờ sông, Elias sáu bảy tuổi thường đi dạo, phần lớn cùng với vú em và chiếc xe nôi, trong đó cậu em út Georg đang ngồi; vào các ngày Chủ nhật thì cũng đi cùng cha.”