thỏa thuận liên minh- Văn bản thỏa thuận quy định cách thức hợp tác giữa các bên tham gia một liên minh, đặc biệt trong lĩnh vực chính trị và thành lập chính phủ.
Vereinbarung, mit der die Zusammenarbeit der Partner in einer Koalition geregelt wird
„Zehn Fragen an das Salzamt, zehn Antworten von Radio Eriwan ("Im Prinzip ja, aber…") und demnächst statt eines Koalitionsabkommens eben zehn Gebote, die als Grundlage einer neuen Regierungsethik taugen müssen.“
“Mười câu hỏi gửi đến Salzamt, mười câu trả lời từ Radio Eriwan (“Về nguyên tắc là có, nhưng…”) và sắp tới, thay vì một thỏa thuận liên minh, sẽ là mười điều răn phải đủ tư cách làm nền tảng cho một đạo đức chính phủ mới.”
„Nach Meinung des Kanzlers ist alles, was derzeit diskutiert werde, klar im Koalitionsabkommen verankert.“
“Theo ý kiến của thủ tướng, mọi điều hiện đang được thảo luận đều đã được quy định rõ ràng trong thỏa thuận liên minh.”