der Koalitionspakt — Meaning: thỏa ước liên minh — BlauBerry
Koalitionspaktder
[koaliˈt͡si̯oːnsˌpakt]NounPlural: Koalitionspakte
Definitions
1
thỏa ước liên minh- thỏa thuận được các đối tác trong liên minh ký kết để cùng cam kết thực hiện những mục tiêu và nguyên tắc chung
von Koalitionspartnern abgeschlossener Pakt
„›Was liegt, das pickt‹, sagt ÖVP-Generalsekretär Gernot Blümel zum Koalitionspakt – und daran müssten sich jetzt beide Regierungsparteien halten.“
“‘Điều gì đã có rồi thì cứ giữ vậy’, Tổng thư ký ÖVP Gernot Blümel nói về thỏa ước liên minh – và giờ đây cả hai đảng cầm quyền đều phải tuân theo điều đó.”